✅ Học từ vựng tiếng nhật qua biểu tượng cảm xúc ( icon ) nào các bạn :

✅ Học từ vựng tiếng nhật qua biểu tượng cảm xúc ( icon ) nào các bạn :
面白い (おもしろい):thú vị, hài hước
嬉しい (うれしい) : vui hạnh phúc
大人しい (おとなしい) : ít nói , ngoan ngoãn
悲しい (かなしい) : buồn
眠い (ねむい) : buồn ngủ
恥ずかしい (はずかしい). :xấu hổ
怖い (こわい) : sợ hãi
. 格好いい(かっこういい). : ngầu phong cách
吃驚した (びっくりした) Ngạc nhiên
☺️ 楽しい (たのしい) : vui vẻ
怒る (おこる) :tức giận
混乱する (こんらんする):bối rối
羨ましい( うらやましい) ::ghen tỵ
がっかりする : thất vọng
疲れる (つかれる) :mệt mỏi
寂しい (さびしい) :buồn , cô đơn
愛してる (あいしてる) : yêu
満足する (まんぞくする): mãn nguyện
心配する (しんぱいする) : lo lắng
See Translation

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *